Hình nền cho unadventurous
BeDict Logo

unadventurous

/ˌʌnədˈventʃərəs/ /ˌʌnədˈvɛntʃərəs/

Định nghĩa

adjective

Thiếu mạo hiểm, an phận.

Ví dụ :

Chị tôi rất an phận; chị ấy luôn chọn đi con đường quen thuộc, an toàn đến trường thay vì thử một con đường mới, ngắn hơn.