BeDict Logo

adventurous

/ædˈvɛn.tʃɚ.ʌs/
Hình ảnh minh họa cho adventurous: Mạo hiểm, thích phiêu lưu.
 - Image 1
adventurous: Mạo hiểm, thích phiêu lưu.
 - Thumbnail 1
adventurous: Mạo hiểm, thích phiêu lưu.
 - Thumbnail 2
adjective

Anh trai tôi rất thích phiêu lưu; ảnh luôn thử những điều mới mẻ, đôi khi khá mạo hiểm, như là leo cây trong công viên chẳng hạn.