BeDict Logo

shorter

/ˈʃɔːtə/ /ˈʃɔɹtɚ/
Hình ảnh minh họa cho shorter: Bán khống.
adjective

Nhà quản lý quỹ phòng hộ đã bán khống cổ phiếu Tesla, dự đoán giá cổ phiếu này sẽ giảm trước báo cáo thu nhập quý tới.

Hình ảnh minh họa cho shorter: Người bán khống.
noun

Người bán khống.

Nhà quản lý quỹ đầu cơ đã xác định được những "người bán khống" tiềm năng trong số các nhà đầu tư, vì biết rằng có người đang đặt cược vào việc cổ phiếu của công ty sẽ giảm giá.