

shorter
/ˈʃɔːtə/ /ˈʃɔɹtɚ/


adjective

adjective
Ngắn gọn hơn, viết tắt của.

adjective



adjective
Giòn, bở.
(of pastries) Brittle, crumbly, especially due to the use of a large quantity of fat. (See shortbread, shortcake, shortcrust, shortening.)


adjective
Ngắn hơn, ít hơn, thiếu.
"a short supply of provisions"
Nguồn cung cấp lương thực rất hạn chế.

adjective
Thiếu thốn, eo hẹp.




adjective
Bán khống.

noun
Nhà quản lý quỹ đầu cơ đã xác định được những "người bán khống" tiềm năng trong số các nhà đầu tư, vì biết rằng có người đang đặt cược vào việc cổ phiếu của công ty sẽ giảm giá.
