Hình nền cho unanswered
BeDict Logo

unanswered

/ˌʌnˈænsərd/ /ˌʌnˈɑːnsərd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được trả lời, chưa giải đáp.

Ví dụ :

Ánh đèn nhấp nháy trên máy trả lời tự động là bằng chứng cho thấy có cuộc gọi vẫn chưa được trả lời.