Hình nền cho flashed
BeDict Logo

flashed

/flæʃt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ta chớp đèn pin xuống mặt nước, cố gắng xem thứ gì gây ra tiếng động.
verb

Áp một lớp mỏng, phủ một lớp mỏng.

Ví dụ :

Người thợ thủ công phủ một lớp thủy tinh màu đỏ ruby lên chiếc bình trong suốt để tạo cho nó một màu sắc rực rỡ.