noun🔗ShareLời khai, chứng cung. Statements made by a witness in court."The witness gave testimony about what she saw during the schoolyard fight. "Nhân chứng đã đưa ra lời khai về những gì cô ấy thấy trong lúc xô xát ở sân trường.lawstatementessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời khai, chứng thực, bằng chứng. An account of first-hand experience."The witness gave testimony about what she saw during the school trip. "Nhân chứng đã đưa ra lời khai về những gì cô ấy thấy trong chuyến đi thực tế của trường.lawstatementcommunicationessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời chứng, chứng ngôn. In a church service, a personal account, such as of one's conversion."During the church service, the young woman shared her testimony of how she first felt a connection to God. "Trong buổi lễ nhà thờ, cô gái trẻ chia sẻ chứng ngôn về việc lần đầu tiên cô cảm nhận được sự kết nối với Chúa.religiontheologyessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời khai, chứng cứ, bằng chứng. Witness; evidence; proof of some fact."The witness provided testimony about what she saw during the robbery. "Nhân chứng đã đưa ra lời khai về những gì cô ấy thấy trong vụ cướp.lawstatementessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc