Hình nền cho execute
BeDict Logo

execute

/ˈɛksɪˌkjuːt/

Định nghĩa

verb

Xử tử, hành hình.

Ví dụ :

Ở một số tiểu bang, việc xử tử những tù nhân bị kết án về một số tội ác nhất định là hợp pháp.