verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử tử, hành hình. To kill as punishment for capital crimes. Ví dụ : "There are certain states where it is lawful to execute prisoners convicted of certain crimes." Ở một số tiểu bang, việc xử tử những tù nhân bị kết án về một số tội ác nhất định là hợp pháp. government law police state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, thi hành. To carry out; to put into effect. Ví dụ : "The teacher will execute the new plan for the science project next week. " Tuần tới, giáo viên sẽ thực hiện kế hoạch mới cho dự án khoa học. action process business law government military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, thi hành. To perform. Ví dụ : "to execute a difficult piece of music brilliantly" Để trình diễn một bản nhạc khó một cách xuất sắc. action job work achievement business process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thực hiện. To carry out, to perform an act; to put into effect or cause to become legally binding or valid (as a contract) by so doing. Ví dụ : "to execute a contract" Ký kết hợp đồng để hợp đồng có hiệu lực pháp lý. action business law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thực hiện, tiến hành. To start, launch or run Ví dụ : "to execute a program" Tiến hành chạy một chương trình. action computing technology business plan process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy, thực hiện, hoàn thành. To run, usually successfully. Ví dụ : "The program executed, but data problems were discovered." Chương trình đã chạy thành công, nhưng lại phát hiện ra các vấn đề về dữ liệu. action technology computing machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc