Hình nền cho traitor
BeDict Logo

traitor

/ˈtɹeɪtə(ɹ)/ /ˈtɹeɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lính bị coi là kẻ phản bội vì đã đầu hàng và giao căn cứ quân sự cho địch.
noun

Kẻ phản quốc, người phản bội tổ quốc.

Ví dụ :

Người lính đó bị coi là kẻ phản quốc vì đã bí mật cung cấp thông tin quân sự quan trọng cho địch, giúp địch có thể xâm chiếm đất nước.