BeDict Logo

traitor

/ˈtɹeɪtə(ɹ)/ /ˈtɹeɪtɚ/
Hình ảnh minh họa cho traitor: Kẻ phản bội, người phản quốc.
 - Image 1
traitor: Kẻ phản bội, người phản quốc.
 - Thumbnail 1
traitor: Kẻ phản bội, người phản quốc.
 - Thumbnail 2
noun

Người lính bị coi là kẻ phản bội vì đã đầu hàng và giao căn cứ quân sự cho địch.

Hình ảnh minh họa cho traitor: Kẻ phản quốc, người phản bội tổ quốc.
 - Image 1
traitor: Kẻ phản quốc, người phản bội tổ quốc.
 - Thumbnail 1
traitor: Kẻ phản quốc, người phản bội tổ quốc.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ phản quốc, người phản bội tổ quốc.

Người lính đó bị coi là kẻ phản quốc vì đã bí mật cung cấp thông tin quân sự quan trọng cho địch, giúp địch có thể xâm chiếm đất nước.