Hình nền cho authorization
BeDict Logo

authorization

/ˌɔθərɪˈzeɪʃən/ /ˌɑθərəˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự cho phép, giấy phép, ủy quyền.

Ví dụ :

Giáo viên cần sự cho phép của hiệu trưởng trước khi cho thêm điểm cộng.