Hình nền cho uncirculated
BeDict Logo

uncirculated

/ˌʌnˈsɜːrkjəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa lưu hành, chưa phát hành.

Ví dụ :

Nhà sưu tầm rất vui mừng khi tìm thấy một đồng xu chưa từng được lưu hành, vẫn còn nguyên trong bao bì gốc.