verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, bao gói. To pack or bundle something. Ví dụ : "The florist is packaging the flowers carefully for delivery. " Người bán hoa đang đóng gói hoa cẩn thận để giao cho khách. business industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch trọn gói. To travel on a package holiday. Ví dụ : "My family is packaging for their vacation next week; they're going to the beach. " Gia đình tôi đang đặt tour du lịch trọn gói cho kỳ nghỉ tuần tới; họ sẽ đi biển. holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, sản xuất trọn gói. To prepare (a book, a television series, etc.), including all stages from research to production, in order to sell the result to a publisher or broadcaster. Ví dụ : "The film student is packaging his short film project, researching the script, recording the music, and editing the footage to submit to a local film festival. " Bạn sinh viên làm phim đang "đóng gói" dự án phim ngắn của mình, từ việc nghiên cứu kịch bản, thu âm nhạc, đến dựng phim, để gửi đến một liên hoan phim địa phương. media business communication industry entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, việc đóng gói The act of packing something. Ví dụ : "The packaging of the fragile figurines was very careful to avoid breakage. " Việc đóng gói những bức tượng nhỏ dễ vỡ này được thực hiện rất cẩn thận để tránh bị vỡ. item business material industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao bì, đóng gói. The materials used to pack something. Ví dụ : "The careful packaging of the fragile vase ensured its safe delivery. " Việc đóng gói cẩn thận chiếc bình dễ vỡ đảm bảo nó được giao đến nơi an toàn. material item business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao bì, ngành đóng gói. The industry that produces such material. Ví dụ : "The packaging industry is responsible for creating the boxes that hold our school supplies. " Ngành bao bì chịu trách nhiệm sản xuất những hộp đựng đồ dùng học tập của chúng ta. industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao bì, cách quảng bá, chiêu thị. (by extension) The manner in which a person or product is promoted. Ví dụ : "The new company's innovative packaging highlighted their commitment to sustainability. " Cách quảng bá sáng tạo của công ty mới đã làm nổi bật cam kết của họ đối với sự bền vững. business communication media appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc