Hình nền cho packaging
BeDict Logo

packaging

/ˈpækɪdʒɪŋ/ /ˈpækədʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng gói, bao gói.

Ví dụ :

Người bán hoa đang đóng gói hoa cẩn thận để giao cho khách.
verb

Ví dụ :

Bạn sinh viên làm phim đang "đóng gói" dự án phim ngắn của mình, từ việc nghiên cứu kịch bản, thu âm nhạc, đến dựng phim, để gửi đến một liên hoan phim địa phương.