Hình nền cho circulated
BeDict Logo

circulated

/ˈsɜːkjʊleɪtɪd/ /ˈsɜːkjəleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lưu thông, tuần hoàn.

Ví dụ :

Email thông báo về cuộc họp đã được lưu truyền trong nhóm.