Hình nền cho unclogged
BeDict Logo

unclogged

/ˌʌnˈklɑːɡd/ /ˌʌnˈklɔɡd/

Định nghĩa

verb

Thông, làm thông, khơi thông.

Ví dụ :

Tôi đã dùng ống thụt để thông bồn rửa bát trong bếp sau khi thức ăn thừa làm tắc nghẽn đường ống thoát nước.