Hình nền cho blocking
BeDict Logo

blocking

/ˈblɑkɪŋ/ /ˈblɒkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chặn, lấp, bít, cản trở.

Ví dụ :

"The pipe is blocked."
Ống nước bị tắc nghẽn rồi.
verb

Ví dụ :

Cô ấy phát mệt vì những cuộc gọi không mong muốn, nên cuối cùng cô ấy đã chặn số điện thoại của anh ta trên điện thoại của mình.
noun

Đạo diễn sân khấu, bố trí vị trí diễn viên.

Ví dụ :

Sáng nay, đạo diễn dành cả buổi sáng để hoàn tất việc dàn dựng vị trí diễn viên cho vở kịch của trường, cẩn thận sắp xếp từng diễn viên trên sân khấu.
noun

Ví dụ :

Bàn phím cũ của tôi bị chống bóng mờ phím rất tệ, khiến tôi không thể chơi các game tiết tấu nhanh một cách ổn định được.