Hình nền cho undaunted
BeDict Logo

undaunted

/ʌnˈdɔːntɪd/ /ˌʌnˈdɔːntɪd/

Định nghĩa

adjective

Không nao núng, dũng cảm, kiên cường.

Ví dụ :

Dù kỳ thi khó khăn, học sinh đó vẫn không hề nao núng mà dũng cảm, kiên trì học tập để thi lại.