Hình nền cho underdone
BeDict Logo

underdone

/ˌʌndərˈdʌn/

Định nghĩa

adjective

Tái, chưa chín tới.

Ví dụ :

"The chicken was pink and felt soft, so I knew it was underdone and needed to be cooked longer. "
Thịt gà còn hồng và mềm oặt, nên tôi biết là nó còn tái và cần phải nấu thêm.