adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái, chưa chín tới. Insufficiently cooked; undercooked Ví dụ : "The chicken was pink and felt soft, so I knew it was underdone and needed to be cooked longer. " Thịt gà còn hồng và mềm oặt, nên tôi biết là nó còn tái và cần phải nấu thêm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc