adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh bạc, trắng bạc, như bạc. Resembling silver in color, shiny white. Ví dụ : "The fish flashed its silvery scales as it jumped out of the water. " Con cá chớp những chiếc vảy trắng bạc khi nó nhảy lên khỏi mặt nước. appearance color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh bạc, phủ bạc, như bạc. Sprinkled or covered with silver. Ví dụ : "The bakery dusted the warm rolls with a silvery coating of powdered sugar. " Tiệm bánh phủ một lớp đường bột ánh bạc lên những chiếc bánh mì cuộn còn ấm. appearance material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong trẻo, du dương. Having the clear, musical tone of silver; soft and clear in sound. Ví dụ : "a silvery laugh" Một tiếng cười trong trẻo như tiếng ngân của bạc. sound quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc