Hình nền cho undersurface
BeDict Logo

undersurface

/ˌʌndərˈsɜːrfɪs/ /ˌʌndərˈsɜːrfəs/

Định nghĩa

noun

Mặt dưới, đáy.

Ví dụ :

Đàn kiến xây tổ trong đất bám vào mặt dưới của phiến đá lát lớn trong vườn.