Hình nền cho underneath
BeDict Logo

underneath

/ʌndəˈniθ/ /ʌndɚˈnið/

Định nghĩa

noun

Mặt dưới, phần dưới.

Ví dụ :

"The underneath of the aircraft was painted blue."
Mặt dưới của máy bay được sơn màu xanh dương.
adjective

Bên dưới, phía dưới.

Ví dụ :

"You can have the underneath bunk."
Bạn có thể nằm giường tầng bên dưới.
preposition

Bên dưới, phía dưới, dưới.

Ví dụ :

"Underneath the water, all was calm."
Phía dưới mặt nước, mọi thứ đều tĩnh lặng.