adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể kiểm soát, không thể cai trị, khó bảo. Not governable Ví dụ : "The classroom became ungovernable when the teacher stepped out, and the students started throwing paper airplanes. " Lớp học trở nên không thể kiểm soát được khi giáo viên vừa bước ra ngoài, và học sinh bắt đầu ném máy bay giấy lung tung. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc