verb🔗ShareKhông ấn tượng, không có cảm xúc, không mảy may xúc động. Too fail to impress positively; to leave very little impression or a bad impression;"The teacher was unimpressed with the student's messy homework and gave it a low grade. "Giáo viên không hề ấn tượng với bài tập về nhà bừa bộn của học sinh và cho điểm thấp.attitudecharactersensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông ấn tượng, không có ấn tượng, thờ ơ. Not impressed"The teacher was unimpressed with the student's late and incomplete homework. "Giáo viên không mấy ấn tượng với bài tập về nhà nộp muộn và chưa hoàn thành của học sinh đó.attitudeemotioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc