

unimpressed
Định nghĩa
Từ liên quan
positively adverb
/ˈpɒzɪtɪvli/
Một cách tích cực, tích cực, lạc quan.
Anh ấy tiếp cận cuộc phỏng vấn với một thái độ tích cực.
impression noun
/ɪmˈpɹɛʃən/
Ấn tượng, vết ấn, dấu ấn.
incomplete noun
/ɪn.kəm.ˈpliːt/