adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị thẩm vấn, không bị tra hỏi. (of a person) Not subjected to an interrogation Ví dụ : "Because the student had a perfect attendance record and always completed his assignments, his absence went unquestioned for the first few minutes of class. " Vì học sinh đó có điểm danh chuyên cần tuyệt đối và luôn hoàn thành bài tập, nên trong vài phút đầu giờ, việc em ấy vắng mặt đã không bị ai thắc mắc hay tra hỏi gì. person human police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể nghi ngờ, Chắc chắn, Hiển nhiên. (of a fact) Accepted without question; indisputable Ví dụ : "Her leadership in the project was unquestioned; everyone agreed she was the best person for the job. " Khả năng lãnh đạo của cô ấy trong dự án là điều không ai nghi ngờ; mọi người đều đồng ý rằng cô ấy là người phù hợp nhất cho công việc. attitude philosophy logic value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc