Hình nền cho unquestioned
BeDict Logo

unquestioned

/ˌʌnˈkwɛstʃənd/ /ˌʌnˈkwɛstʃənd/

Định nghĩa

adjective

Không bị thẩm vấn, không bị tra hỏi.

Ví dụ :

Vì học sinh đó có điểm danh chuyên cần tuyệt đối và luôn hoàn thành bài tập, nên trong vài phút đầu giờ, việc em ấy vắng mặt đã không bị ai thắc mắc hay tra hỏi gì.
adjective

Không thể nghi ngờ, Chắc chắn, Hiển nhiên.

Ví dụ :

Khả năng lãnh đạo của cô ấy trong dự án là điều không ai nghi ngờ; mọi người đều đồng ý rằng cô ấy là người phù hợp nhất cho công việc.