Hình nền cho subjected
BeDict Logo

subjected

/səbˈdʒɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Chịu, Phải chịu, Bắt phải chịu.

Ví dụ :

"I came here to buy souvenirs, not to be subjected to a tirade of abuse!"
Tôi đến đây để mua quà lưu niệm, chứ không phải để phải chịu đựng một tràng chửi rủa như thế này!