Hình nền cho abuse
BeDict Logo

abuse

/əˈbjuːs/ /əˈbjus/ /əˈbjuːz/ /əˈbjuz/

Định nghĩa

noun

Lạm dụng, sự lạm dụng, hành vi sai trái.

Ví dụ :

Mọi hình thức lạm dụng, dù là thể chất, lời nói, tinh thần hay tình dục, đều xấu.
noun

Ảo tưởng, sự lừa dối, sự xuyên tạc.

Ví dụ :

Những lời hứa của chính trị gia đó là một sự lừa dối trắng trợn lòng tin của cử tri, một sự xuyên tạc có chủ ý ý định của họ.
noun

Lăng mạ, chửi rủa, lời lẽ lăng mạ.

Ví dụ :

Việc thầy giáo lăng mạ học sinh trong bài giảng đã khiến không khí lớp học trở nên vô cùng căng thẳng.
verb

Ví dụ :

Trong lúc tranh cãi, giáo viên đã lăng mạ học sinh bằng những lời lẽ cay nghiệt.
verb

Ví dụ :

Anh ấy lạm dụng thuốc giảm đau theo toa, uống nhiều hơn liều lượng bác sĩ kê để phê pha.
verb

Lợi dụng, lạm dụng, ngược đãi.

Ví dụ :

Người bán hàng đã lợi dụng sự tin tưởng của khách hàng bằng cách hứa một mức giá thấp hơn mà anh ta không bao giờ có ý định thực hiện.