noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi cung, thẩm vấn. The act of interrogating or questioning; examination by questions; inquiry. Ví dụ : "The police interrogation of the suspect lasted several hours. " Việc cảnh sát hỏi cung nghi phạm kéo dài vài tiếng đồng hồ. police law communication action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi cung, thẩm vấn. A question put; an inquiry. Ví dụ : "The teacher's interrogation about the missing homework was polite but firm. " Việc cô giáo hỏi cung về bài tập về nhà bị mất tuy lịch sự nhưng rất nghiêm khắc. police law communication government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm hỏi. A question mark. Ví dụ : "The student's quizzical expression was a silent interrogation. " Vẻ mặt ngơ ngác của học sinh đó giống như một dấu chấm hỏi im lặng. communication grammar language writing mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc