Hình nền cho tirade
BeDict Logo

tirade

/ˈtaɪɹeɪd/

Định nghĩa

noun

Tràng giang đại hải, bài diễn văn đả kích, cơn thịnh nộ.

Ví dụ :

Sau khi thua trận đấu, huấn luyện viên đã có một tràng giang đại hải về tinh thần thể thao kém cỏi.
verb

Tuôn một tràng, thao thao bất tuyệt, diễn thuyết dài dòng.

Ví dụ :

Khi nhận điểm kém, cậu học sinh đó bắt đầu tuôn một tràng với giáo viên, lớn tiếng phàn nàn về chính sách chấm điểm bất công.