noun🔗ShareTràng giang đại hải, bài diễn văn đả kích, cơn thịnh nộ. A long, angry or violent speech; a diatribe."After losing the game, the coach delivered a tirade about poor sportsmanship. "Sau khi thua trận đấu, huấn luyện viên đã có một tràng giang đại hải về tinh thần thể thao kém cỏi.attitudecommunicationlanguageemotionstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTràng, đoạn. A section of verse concerning a single theme; a laisse."The epic poem included a long tirade about the hero's lineage, detailing each ancestor and their accomplishments. "Bài thơ sử thi đó bao gồm một tràng dài về dòng dõi của người anh hùng, kể chi tiết về từng tổ tiên và công trạng của họ.literaturelanguagewritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTuôn một tràng, thao thao bất tuyệt, diễn thuyết dài dòng. To make a long, angry or violent speech, a tirade."When the student received a failing grade, he began to tirade against the teacher, loudly complaining about unfair grading policies. "Khi nhận điểm kém, cậu học sinh đó bắt đầu tuôn một tràng với giáo viên, lớn tiếng phàn nàn về chính sách chấm điểm bất công.attitudecommunicationlanguageactionemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc