adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, không chuẩn bị trước. Not rehearsed Ví dụ : "Her acceptance speech was so heartfelt and moving because it was completely unrehearsed. " Bài diễn văn nhận giải của cô ấy chân thành và cảm động đến vậy vì nó hoàn toàn là một bài nói bộc phát, không hề có sự chuẩn bị trước. entertainment style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc