Hình nền cho impediment
BeDict Logo

impediment

/ɪmˈpɛdɪmənt/

Định nghĩa

noun

Trở ngại, vật cản, chướng ngại vật.

Ví dụ :

"The heavy snow was a major impediment to getting to school on time. "
Tuyết lớn là một trở ngại lớn khiến việc đến trường đúng giờ trở nên khó khăn.