adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không liên quan, chẳng liên quan, không dính dáng. Not connected or associated Ví dụ : "The holiday started with two unrelated mishaps." Kỳ nghỉ bắt đầu với hai sự cố chẳng liên quan gì đến nhau. abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không liên quan, không có quan hệ họ hàng. Not related by kinship Ví dụ : "He had the same surname as me, but we were unrelated." Anh ấy có cùng họ với tôi, nhưng chúng tôi không phải là người thân thích gì cả. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc