noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, quan hệ họ hàng. Relation or connection by blood, marriage or adoption Ví dụ : "The strong kinship between the sisters was obvious in how they always supported each other. " Tình thân thiết và gắn bó như ruột thịt giữa hai chị em thể hiện rõ qua cách họ luôn ủng hộ lẫn nhau. family human society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng, mối quan hệ. Relation or connection by nature or character Ví dụ : "Despite not being blood relatives, the volunteers felt a strong kinship because of their shared dedication to helping the homeless. " Tuy không phải là họ hàng thân thích, những người tình nguyện viên vẫn cảm thấy có một mối liên hệ gắn bó sâu sắc với nhau vì cùng chung lòng nhiệt huyết giúp đỡ người vô gia cư. family nature character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc