Hình nền cho kinship
BeDict Logo

kinship

/ˈkɪnʃɪp/

Định nghĩa

noun

Huyết thống, quan hệ họ hàng.

Ví dụ :

Tình thân thiết và gắn bó như ruột thịt giữa hai chị em thể hiện rõ qua cách họ luôn ủng hộ lẫn nhau.
noun

Họ hàng, mối quan hệ.

Ví dụ :

Tuy không phải là họ hàng thân thích, những người tình nguyện viên vẫn cảm thấy có một mối liên hệ gắn bó sâu sắc với nhau vì cùng chung lòng nhiệt huyết giúp đỡ người vô gia cư.