adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất vệ sinh, không hợp vệ sinh, dơ bẩn. Not sanitary; unhealthy; dirty. Ví dụ : "The restaurant was closed down because the kitchen was unsanitary. " Nhà hàng đó đã bị đóng cửa vì nhà bếp quá mất vệ sinh. medicine condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc