Hình nền cho unhealthy
BeDict Logo

unhealthy

/ʌnˈhɛl.θi/

Định nghĩa

adjective

Không khỏe mạnh, ốm yếu.

Ví dụ :

Người dân làng sống trong môi trường xung quanh không được lành mạnh, dễ bị ốm yếu.