adjective🔗ShareKhông khỏe mạnh, ốm yếu. Characterized by, or conducive to poor health"The villagers lived in unhealthy surroundings."Người dân làng sống trong môi trường xung quanh không được lành mạnh, dễ bị ốm yếu.medicinebodyconditionbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareỐm yếu, không khỏe mạnh. Sick or ill"He was an unhealthy child."Hồi nhỏ, cậu ấy là một đứa trẻ ốm yếu.medicinediseasebodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐồi trụy, không lành mạnh. Tending to corrupt"He liked unhealthy reading material."Anh ta thích đọc những tài liệu đồi trụy, không lành mạnh.moralcharactertendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông khỏe mạnh, có vấn đề về sức khỏe tinh thần. Characterized by disturbed mental health"He had an unhealthy interest in fire."Anh ta có một sự thích thú không lành mạnh, có vấn đề về tâm lý với lửa.mindmedicinecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc