Hình nền cho surroundings
BeDict Logo

surroundings

/səˈɹaʊndɪŋz/

Định nghĩa

noun

Xung quanh, môi trường xung quanh.

Ví dụ :

"The school's peaceful surroundings made it a great place to study. "
Môi trường xung quanh yên bình của ngôi trường khiến nó trở thành một nơi tuyệt vời để học tập.