noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung quanh, môi trường xung quanh. An outlying area; area in proximity to something Ví dụ : "The school's peaceful surroundings made it a great place to study. " Môi trường xung quanh yên bình của ngôi trường khiến nó trở thành một nơi tuyệt vời để học tập. area environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung quanh, môi trường xung quanh, cảnh vật xung quanh. An environment Ví dụ : "The quiet surroundings of the library helped me concentrate on my homework. " Sự yên tĩnh của môi trường xung quanh thư viện giúp tôi tập trung làm bài tập về nhà. environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung quanh, môi trường xung quanh, quang cảnh. The area surrounding someone or something, together with the objects and circumstances in the vicinity; the environment or ambiance. Ví dụ : "The quiet surroundings of the library helped me concentrate on my homework. " Quang cảnh yên tĩnh xung quanh thư viện giúp tôi tập trung làm bài tập về nhà. area environment place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi trường xung quanh, cảnh vật xung quanh. All parts of the universe that are not within the thermodynamic system of interest. Ví dụ : "The school's noisy surroundings made it difficult for students to concentrate on their studies. " Môi trường xung quanh ồn ào của trường học khiến học sinh khó tập trung vào việc học. environment space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc