Hình nền cho unshapely
BeDict Logo

unshapely

/ʌnˈʃeɪpli/

Định nghĩa

adjective

Vô dạng, méo mó.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ vo viên cục đất sét lại vì nó chỉ tạo thành một khối méo mó, không có hình thù rõ ràng, thay vì một hình tượng dễ nhận biết.