adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô dạng, méo mó. Not having a distinct shape Ví dụ : "The artist crumpled the clay because it had formed an unshapely mass instead of a recognizable figure. " Người nghệ sĩ vo viên cục đất sét lại vì nó chỉ tạo thành một khối méo mó, không có hình thù rõ ràng, thay vì một hình tượng dễ nhận biết. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc