adjective🔗ShareKhông liên tục, Gián đoạn. Not sustained."The student's argument was interesting, but ultimately unsustained by evidence. "Luận điểm của sinh viên đó khá thú vị, nhưng cuối cùng lại không có bằng chứng xác thực để chứng minh một cách liên tục.conditionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc