Hình nền cho unsustained
BeDict Logo

unsustained

/ˌʌnsəsˈteɪnd/ /ˌʌnsəˈsteɪnd/

Định nghĩa

adjective

Không liên tục, Gián đoạn.

Ví dụ :

Luận điểm của sinh viên đó khá thú vị, nhưng cuối cùng lại không có bằng chứng xác thực để chứng minh một cách liên tục.