Hình nền cho unvarying
BeDict Logo

unvarying

/ʌnˈveːriɪŋ/ /ʌnˈvæːriɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không thay đổi, bất biến, hằng số.

Ví dụ :

"You can be sure of our unvarying attention."
Bạn có thể chắc chắn rằng chúng tôi sẽ luôn luôn quan tâm đến bạn.