

upscale
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The couple celebrated their anniversary at an upscale restaurant with white tablecloths and live music. "
Cặp đôi đó kỷ niệm ngày cưới tại một nhà hàng cao cấp, nơi có khăn trải bàn trắng tinh và nhạc sống.
Từ liên quan
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
increase noun
/ɪnˈkriːs/ /ˈɪŋkriːs/
Sự tăng, sự gia tăng, mức tăng.
"The increase in homework assignments this week was significant. "
Sự gia tăng bài tập về nhà trong tuần này là rất đáng kể.
production noun
/pɹəˈdʌkʃən/