verb🔗ShareNâng cấp, làm cho sang trọng hơn. To make or become upmarket."The restaurant decided to upmarket its menu by adding more expensive and gourmet dishes. "Nhà hàng quyết định nâng cấp thực đơn của mình bằng cách thêm vào những món ăn đắt tiền và cao cấp hơn.businesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCao cấp, sang trọng. Designed for customers with a high income."The bakery sells upmarket pastries that are quite expensive but use high-quality ingredients. "Tiệm bánh này bán các loại bánh ngọt cao cấp, tuy khá đắt nhưng lại dùng nguyên liệu chất lượng cao.businesseconomycommercequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareCao cấp, sang trọng. Towards the more expensive end of the market."The bakery decided to move upmarket, offering artisan breads and pastries at higher prices. "Tiệm bánh quyết định nâng cấp lên phân khúc cao cấp hơn, bán các loại bánh mì và bánh ngọt thủ công với giá cao hơn.businesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc