noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hoặc vật ở vị trí thứ năm mươi. The person or thing in the fiftieth position. Ví dụ : "In the school's talent show lineup, the fiftieth performer was a group of students playing the ukulele. " Trong danh sách biểu diễn của chương trình tài năng ở trường, tiết mục thứ năm mươi là một nhóm học sinh chơi ukulele. number position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần năm mươi, một phần năm mươi. One of fifty equal parts of a whole. Ví dụ : "She saved one fiftieth of her allowance each week, hoping to buy a new toy. " Mỗi tuần, cô bé tiết kiệm một phần năm mươi số tiền tiêu vặt của mình, với hy vọng mua được một món đồ chơi mới. number math part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ năm mươi. The ordinal form of the number fifty. Ví dụ : "My grandmother celebrated her fiftieth birthday with a big party. " Bà tôi đã tổ chức một bữa tiệc lớn mừng sinh nhật lần thứ năm mươi của bà. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc