Hình nền cho uracil
BeDict Logo

uracil

/ˈjʊrəsɪl/ /ˈjʊrəsəl/

Định nghĩa

noun

Uracil

Ví dụ :

Trong RNA, uracil thay thế thymine và kết cặp với adenine để tạo thành một phần của mã di truyền.