Hình nền cho bases
BeDict Logo

bases

/ˈbeɪsɪz/ /ˈbeɪsiːz/

Định nghĩa

noun

Nền tảng, cơ sở, nền móng.

Ví dụ :

Chương trình học mới của trường được xây dựng trên nền tảng vững chắc về tư duy phản biện và giải quyết vấn đề.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư cẩn thận kiểm tra phần đế, hay chân cột của các trụ cột trong tòa nhà để đảm bảo chúng đủ vững chắc chịu được trọng lượng bên trên.
noun

Cơ sở, nền tảng.

Ví dụ :

Giáo sư giải thích rằng cơ sở để xây dựng cấu trúc tô pô trong cuốn sách giáo trình hình học này là tập hợp tất cả các điểm và đường thẳng trên mặt phẳng.
noun

Người đỡ, người giữ thăng bằng.

Ví dụ :

Những người đỡ trong đội cổ vũ giữ vững người nhào lộn khi cô ấy thực hiện cú nhào lộn ngược ra sau.
noun

Ví dụ :

Triển lãm trang phục lịch sử trưng bày nhiều loại váy chiến khác nhau, bao gồm cả váy bằng nhung và váy làm từ lưới kim loại sáng loáng.
noun

Ví dụ :

Các kỹ sư trắc địa đã sử dụng các đường chuẩn chính xác để vẽ bản đồ công viên mới một cách chuẩn xác.
noun

Cử tri nòng cốt, thành phần ủng hộ chủ chốt.

Ví dụ :

Đảng chính trị đó luôn được các ứng cử viên của mình đắc cử nhờ vào lượng cử tri nòng cốt ủng hộ mạnh mẽ.
noun

Nền tảng kinh tế, cơ sở hạ tầng kinh tế.

Ví dụ :

Nền tảng kinh tế của gia đình, bao gồm công việc và tiền tiết kiệm, quyết định họ có thể chi trả bao nhiêu cho một kỳ nghỉ.
noun

Âm trầm, giọng nam trầm.

Ví dụ :

Khi mới học xong nửa cấp hai, giọng của Edgar đột ngột chuyển từ giọng nữ cao sang giọng nam trầm, khiến các bạn đồng ca vô cùng ngạc nhiên và thích thú.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ vung cây đàn bass lên trên đầu như một cái rìu rồi đập mạnh nó vào chiếc ampli, tạo ra một tiếng hú chói tai và khó chịu.
noun

Ví dụ :

Bản nhạc được viết mà không có khóa Sol và khóa Fa, nhưng rất dễ nhận ra đâu là khóa nào dựa trên vị trí của các nốt nhạc trên khuông nhạc.
noun

Ví dụ :

Tập hợp các phương trình mô tả những cách khác nhau mà một sinh viên có thể sử dụng thời gian của họ – học tập, giao lưu và ngủ – tạo thành một cơ sở đầy đủ để hiểu lịch trình hàng ngày của họ.
noun

Ví dụ :

Tập hợp tất cả các hợp của các phần tử cơ sở (tức là các tập con của cơ sở) được gọi là tô pô sinh bởi cơ sở đó.