BeDict Logo

bases

/ˈbeɪsɪz/ /ˈbeɪsiːz/
Hình ảnh minh họa cho bases: Đế, chân cột.
noun

Kiến trúc sư cẩn thận kiểm tra phần đế, hay chân cột của các trụ cột trong tòa nhà để đảm bảo chúng đủ vững chắc chịu được trọng lượng bên trên.

Hình ảnh minh họa cho bases: Váy chiến, áo giáp váy.
noun

Triển lãm trang phục lịch sử trưng bày nhiều loại váy chiến khác nhau, bao gồm cả váy bằng nhung và váy làm từ lưới kim loại sáng loáng.

Hình ảnh minh họa cho bases: Đường chuẩn, đường cơ sở.
noun

Các kỹ sư trắc địa đã sử dụng các đường chuẩn chính xác để vẽ bản đồ công viên mới một cách chuẩn xác.

Hình ảnh minh họa cho bases: Nền tảng kinh tế, cơ sở hạ tầng kinh tế.
noun

Nền tảng kinh tế, cơ sở hạ tầng kinh tế.

Nền tảng kinh tế của gia đình, bao gồm công việc và tiền tiết kiệm, quyết định họ có thể chi trả bao nhiêu cho một kỳ nghỉ.

Hình ảnh minh họa cho bases: Đàn bass, âm trầm.
noun

Người nhạc sĩ vung cây đàn bass lên trên đầu như một cái rìu rồi đập mạnh nó vào chiếc ampli, tạo ra một tiếng hú chói tai và khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho bases: Cơ sở
noun

Tập hợp các phương trình mô tả những cách khác nhau mà một sinh viên có thể sử dụng thời gian của họ – học tập, giao lưu và ngủ – tạo thành một cơ sở đầy đủ để hiểu lịch trình hàng ngày của họ.

Hình ảnh minh họa cho bases: Cơ sở.
noun

Tập hợp tất cả các hợp của các phần tử cơ sở (tức là các tập con của cơ sở) được gọi là tô pô sinh bởi cơ sở đó.