Hình nền cho replaces
BeDict Logo

replaces

/rɪˈpleɪsɪz/ /riˈpleɪsɪz/

Định nghĩa

verb

Thay thế, Hoán đổi.

Ví dụ :

"He replaces the book on the shelf after reading it. "
Sau khi đọc xong, anh ấy để lại cuốn sách về chỗ cũ trên kệ.