Hình nền cho critical
BeDict Logo

critical

/ˈkɹɪtɪkəl/

Định nghĩa

noun

Giá trị tới hạn, yếu tố quyết định.

A critical value, factor, etc.

Ví dụ :

Yếu tố quyết định để đạt điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử là nắm vững các mốc thời gian.
noun

Lộn nhào trên không bằng một tay.

Ví dụ :

"The breakdancer performed a stunning critical, showing incredible control and skill. "
Vũ công breakdance đó đã trình diễn một cú "lộn nhào tay" (critical) đẹp mắt, thể hiện khả năng kiểm soát và kỹ năng đáng kinh ngạc.
adjective

Mang tính phê bình, xét nét.

Ví dụ :

"The movie was a critical success, but bombed at the box-office."
Bộ phim này được giới phê bình đánh giá rất cao, nhưng lại thất bại thảm hại về mặt doanh thu phòng vé.
adjective

Ví dụ :

Tình trạng nguy kịch của bệnh nhân đòi hỏi phải chuyển ngay lập tức đến khu chăm sóc đặc biệt.
adjective

Ví dụ :

Thí nghiệm đã đạt đến nhiệt độ tới hạn, nghĩa là chất khí không thể hóa lỏng được nữa.