verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghỉ mát, đi du lịch, nghỉ hè. To spend or take a vacation. Ví dụ : "This year, we’re vacationing in Mexico." Năm nay, chúng ta sẽ đi nghỉ mát ở Mexico. entertainment holiday action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc