Hình nền cho valses
BeDict Logo

valses

/ˈvælsɪz/ /ˈvælsɪs/

Định nghĩa

noun

Valse, điệu van.

Ví dụ :

Bà tôi rất thích khiêu vũ valse (điệu van) trong những buổi họp mặt gia đình.