noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Valse, điệu van. A waltz. Ví dụ : "My grandmother loves to dance the valses at family gatherings. " Bà tôi rất thích khiêu vũ valse (điệu van) trong những buổi họp mặt gia đình. music dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc