noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoáy, cú xoay tròn. A movement where a person spins round elegantly; a pirouette. Ví dụ : "The ballerina's twirl was breathtaking. " Cú xoay tròn của nữ diễn viên ba lê thật ngoạn mục. dance action style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoay tròn, vòng xoáy. Any rotating movement; a spin. Ví dụ : "The conductor gave his baton a twirl, and the orchestra began to play." Nhạc trưởng xoay nhẹ chiếc đũa chỉ huy một vòng, và dàn nhạc bắt đầu chơi. action dance entertainment style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoắn, sự xoay tròn. A little twist of some substance; a swirl. Ví dụ : "She added a twirl of whipped cream to the top of her hot chocolate. " Cô ấy thêm một vòng kem tươi xoắn lên trên ly sô cô la nóng của mình. action style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cai ngục, lính canh tù. A prison guard. Ví dụ : "Given that the definition of "twirl" is a prison guard, here's a simple sentence: "The twirl unlocked the cell door to let the doctor in." " Người cai ngục mở khóa cửa xà lim để bác sĩ vào. police job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay tròn, múa may. To perform a twirl. Ví dụ : "The ballerina twirled gracefully across the stage. " Nàng vũ công ba lê xoay tròn uyển chuyển trên sân khấu. dance action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, lượn vòng. To rotate rapidly. Ví dụ : "The dancer twirled gracefully across the stage. " Vũ công lượn vòng uyển chuyển trên sân khấu. action dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay tròn. To twist round. Ví dụ : "The dancer twirled gracefully around the stage. " Vũ công xoay tròn một cách duyên dáng trên sân khấu. action dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc