Hình nền cho couples
BeDict Logo

couples

/ˈkʌpəlz/

Định nghĩa

noun

Cặp đôi, đôi lứa, cặp tình nhân.

Ví dụ :

Nhiều cặp đôi thích đi dạo cùng nhau trong công viên vào cuối tuần.
noun

Ví dụ :

Trong sách giáo khoa khoa học cũ, sơ đồ cho thấy nhiều cặp điện cực đồng và kẽm được sắp xếp để tạo thành một pin đơn giản.
noun

Ví dụ :

Hai cặp ngẫu lực tác dụng lên vô lăng, mỗi tay tác dụng một lực ngược chiều nhau, tạo ra mô-men xoắn cần thiết để rẽ xe.