verb🔗ShareHút thuốc lá điện tử, Vaping. To inhale the vapor produced by a non-combustible cigarette, most commonly an electronic cigarette."My older brother started vaping last year, but he's trying to quit. "Anh trai tôi bắt đầu hút thuốc lá điện tử (vaping) từ năm ngoái, nhưng anh ấy đang cố gắng bỏ.technologymedicinedeviceelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHút thuốc lá điện tử, việc hút thuốc lá điện tử. The action of the verb to vape; the use of an e-cigarette."The school has a strict policy against vaping on school grounds. "Trường học có một chính sách nghiêm ngặt cấm việc hút thuốc lá điện tử trong khuôn viên trường.medicinetechnologydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc