Hình nền cho inhale
BeDict Logo

inhale

/ɪnˈheɪl/

Định nghĩa

noun

Sự hít vào, Hơi hít vào.

Ví dụ :

Sau mỗi hơi hít vào, bác sĩ lại dùng ống nghe để nghe phổi của tôi.
verb

Ví dụ :

Sau khi chạy xong, anh ấy dừng lại để hít một hơi thật sâu, lấp đầy phổi bằng không khí trong lành.