noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu dễ cháy, chất dễ cháy. A material that is capable of burning. Ví dụ : "Gasoline is a highly combustible, and therefore dangerous, substance. " Xăng là một chất rất dễ cháy và do đó rất nguy hiểm. material fuel chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ cháy, có thể cháy. Capable of burning Ví dụ : "Dumping fertilizer on top of whatever mysterious goop was in the storage tank created a combustible mix which caught fire." Việc đổ phân bón lên trên cái chất nhầy bí ẩn trong bồn chứa đã tạo ra một hỗn hợp dễ cháy, và hỗn hợp đó đã bắt lửa. fuel chemistry material energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ cháy, dễ bắt lửa. Easily kindled or excited; quick; fiery; irascible. Ví dụ : "The politician's speech was so combustible that it sparked immediate anger and disagreement among the crowd. " Bài phát biểu của chính trị gia đó kích động đến mức khiến đám đông nổi giận và bất đồng ngay lập tức. material substance fuel energy chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc